Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
rúduòwǔlǐwùzhōng如

Nghĩa tiếng Việt

như lạc vào trong sương mù (mơ hồ, không hiểu gì)

Âm Hán Việt

như đoạ ngũ lí vụ trung, trúng

6 chữ45 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 土 (đất; sao Thổ)

11 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

4 nét

Bộ: 里 (bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí)

7 nét

Bộ: 雨 (mưa)

13 nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để chỉ trạng thái không hiểu rõ sự tình

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

như đoạ ngũ lí vụ trung, trúng

Từng chữ

  • 如nhưbằng, giống, như
  • 堕đoạrơi xuống, đổ; đổ nát
  • 五ngũnăm, 5
  • 里líbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí
  • 雾vụsương mù
  • 中trung, trúngở giữa; ở bên trong

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.