Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shī*mián

Nghĩa tiếng Việt

mất ngủ

Âm Hán Việt

thất miên

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Là động từ ly hợp biểu thị trạng thái không ngủ được, không mang tân ngữ phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thất miên

Từng chữ

  • thấtlỡ, sai lầm; mất
  • miênngủ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: mất ngủ

Câu ví dụ

  • zuì thanh 4jìn thanh 4gōng thanh 1zuò thanh 4 thanh 1 thanh 4dà, thanh 4 thanh 3jīng thanh 1cháng thanh 2shī thanh 1mián. thanh 2

    Gần đây áp lực công việc lớn, tôi thường xuyên mất ngủ.

  • thanh 1 thanh 1fēi thanh 1 thanh 3néng thanh 2huì thanh 4dǎo thanh 3zhì thanh 4wǎn thanh 3shang thanh 5shī thanh 1mián. thanh 2

    Uống cà phê có thể dẫn đến mất ngủ vào ban đêm.

  • shuì thanh 4qián thanh 2pào thanh 4 thanh 4shuǐ thanh 3jiǎo thanh 3 thanh 3 thanh 3huǎn thanh 3jiě thanh 3shī thanh 1mián. thanh 2

    Ngâm chân nước nóng trước khi ngủ có thể giảm nhẹ chứng mất ngủ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.