Từ vựng tiếng Trung
dà*yǒu
kě*wéi

Nghĩa tiếng Việt

có triển vọng lớn, có nhiều điều để làm

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ một lĩnh vực hoặc tình huống có nhiều triển vọng, cơ hội phát triển.

Câu ví dụ

  • 这个领域大有可为Zhège lǐngyù dàyǒu kěwéi thanh 4

    Lĩnh vực này có triển vọng lớn

  • 年轻人大有可为Niánqīngrén dà yǒu kě wéi thanh 2

    Người trẻ có nhiều cơ hội phát triển

  • 市场上大有可为Shìchǎng shàng dà yǒu kě wéi thanh 4

    Thị trường có nhiều triển vọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.