Từ vựng tiếng Trung
dì*míng

Nghĩa tiếng Việt

địa danh, tên địa điểm (tên gọi của một nơi: thành phố, sông núi, vùng đất...)

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

地名 là thuật ngữ địa lý và hành chính. Trong tiếng Việt tương đương 'địa danh' (địa=地, danh=名). 地名学 (toponymy — địa danh học) là ngành nghiên cứu nguồn gốc và sự biến đổi của địa danh.

Câu ví dụ

  • '上海'这个地名源于古代地形特征。'Shànghǎi' zhège dìmíng yuányú gǔdài dìxíng tèzhēng. thanh 4

    Địa danh 'Thượng Hải' xuất phát từ đặc điểm địa hình thời cổ đại.

  • 这张地图标注了所有主要地名。Zhè zhāng dìtú biāozhù le suǒyǒu zhǔyào dìmíng. thanh 4

    Bản đồ này đánh dấu tất cả các địa danh chính.

  • 学中文时,记住常见地名很重要。Xué Zhōngwén shí, jìzhù chángjiàn dìmíng hěn zhòngyào. thanh 2

    Khi học tiếng Trung, ghi nhớ các địa danh thường gặp rất quan trọng.

  • 这个地名的来历很有趣。Zhège dìmíng de láilì hěn yǒuqù. thanh 4

    Nguồn gốc của địa danh này rất thú vị.

Kết hợp thường gặp

  • 地名来历dìmíng láilì thanh 4

    nguồn gốc địa danh

  • 古地名gǔ dìmíng thanh 3

    địa danh cổ

  • 地名普查dìmíng pǔchá thanh 4

    điều tra địa danh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.