Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xī*qǔ吸

Nghĩa tiếng Việt

hấp thụ

Âm Hán Việt

hấp thủ

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

6 nét

Bộ: 又 (lại nữa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các tân ngữ trừu tượng như bài học, kinh nghiệm, chất dinh dưỡng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hấp thủ

Từng chữ

  • 吸hấphấp thụ; hút vào
  • 取thủlấy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1从cóng thanh 2失shī thanh 1败bài thanh 4中zhōng thanh 1吸xī thanh 1取qǔ thanh 3教jiào thanh 4训xun, thanh 5,重chóng thanh 2新xīn thanh 1开kāi thanh 1始shǐ. thanh 3。

    Chúng ta nên rút ra bài học từ thất bại để bắt đầu lại từ đầu.

  • 虚xū thanh 1心xīn thanh 1吸xī thanh 1取qǔ thanh 3别bié thanh 2人rén thanh 2的de thanh 5优yōu thanh 1点diǎn, thanh 3,才cái thanh 2能néng thanh 2让ràng thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3进jìn thanh 4步bù. thanh 4。

    Khiêm tốn tiếp thu ưu điểm của người khác mới có thể giúp bản thân tiến bộ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.