Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
đài, thai liệu vị cập
Từng chữ
- 台đài, thaicái bàn
- 料liệuđo, lường tính; liệu đoán; vuốt ve; vật liệu; liều (làm nhiều trong 1 lần)
- 未vịchưa
- 及cậptới, đến, kịp; bằng; cùng với, và
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.