Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
zhǐ*guǎn只

Nghĩa tiếng Việt

chỉ

Âm Hán Việt

chỉ quản

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

5 nét

Bộ: 竹 (tre, trúc)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Đứng trước động từ để biểu thị sự khuyến khích đối phương cứ tự nhiên hành động

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

chỉ quản

Từng chữ

  • 只chỉchỉ, mỗi một
  • 管quảncai quản, trông nom; cái bút; ống tròn; ống sáo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ chỉ.

Câu ví dụ

  • 有yǒu thanh 3什shén thanh 2么me thanh 5困kùn thanh 4难nan thanh 5你nǐ thanh 3只zhǐ thanh 3管guǎn thanh 3说shuō, thanh 1,我wǒ thanh 3们men thanh 5会huì thanh 4尽jìn thanh 4力lì thanh 4帮bāng thanh 1忙máng. thanh 2。

    Có khó khăn gì bạn cứ việc nói, chúng tôi sẽ cố gắng hết sức giúp đỡ.

  • 既jì thanh 4然rán thanh 2你nǐ thanh 3决jué thanh 2定dìng thanh 4了le, thanh 5,就jiù thanh 4只zhǐ thanh 3管guǎn thanh 3放fàng thanh 4手shǒu thanh 3去qù thanh 4干gàn thanh 4吧ba. thanh 5。

    Đã quyết định rồi thì bạn cứ việc buông tay mà làm đi.

  • 别bié thanh 2担dān thanh 1心xīn thanh 1钱qián thanh 2的de thanh 5问wèn thanh 4题tí, thanh 2,你nǐ thanh 3只zhǐ thanh 3管guǎn thanh 3安ān thanh 1心xīn thanh 1读dú thanh 2书shū. thanh 1。

    Đừng lo lắng vấn đề tiền bạc, con cứ việc yên tâm học hành.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.