Từ vựng tiếng Trung
zhǐ*guǎn

Nghĩa tiếng Việt

chỉ

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (tre, trúc)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '只' gồm có bộ '口' (miệng) và phần trên giống như một chữ '八', thể hiện âm thanh, giọng nói hoặc một đơn vị nhỏ.
  • Chữ '管' có bộ '竹' (tre, trúc) ở trên, thể hiện các vật dụng làm từ tre, phía dưới là chữ '官' có nghĩa là quan lại, thể hiện sự quản lý hoặc giám sát.

Chữ '只管' mang ý nghĩa là chỉ chú ý đến hoặc chỉ quản lý một việc gì đó mà không quan tâm đến những thứ khác.

Từ ghép thông dụng

只管zhǐguǎn

chỉ quan tâm đến

只要zhǐyào

chỉ cần

管理guǎnlǐ

quản lý