Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho loại bỏ vết bẩn, mùi, tạp chất, bệnh.
Câu ví dụ
- 这个方法可以去除污渍。
Phương pháp này có thể loại bỏ vết bẩn.
- 我们需要去除房间里的异味。
Chúng tôi cần khử mùi lạ trong phòng.
- 手术目的是去除肿瘤。
Mục đích phẫu thuật là cắt bỏ khối u.
- 使用过滤器去除杂质。
Sử dụng bộ lọc để loại bỏ tạp chất.
Kết hợp thường gặp
- 去除污渍
loại bỏ vết bẩn
- 去除异味
khử mùi lạ
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.