Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qù*chú去

Nghĩa tiếng Việt

loại bỏ, khử, làm sạch

Âm Hán Việt

khứ trừ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 厶 (riêng tư)

5 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn viết để chỉ việc tẩy sạch hoặc loại bỏ các yếu tố không mong muốn như vết bẩn, mùi hôi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khứ trừ

Từng chữ

  • 去khứđi; bỏ; đã qua
  • 除trừthềm; loại bỏ, phép trừ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho loại bỏ vết bẩn, mùi, tạp chất, bệnh.

Câu ví dụ

  • 这个方法可以去除污渍。Zhège fāngfǎ kěyǐ qùchú wūzì. thanh 4

    Phương pháp này có thể loại bỏ vết bẩn.

  • 我们需要去除房间里的异味。Wǒmen xūyào qùchú fángjiān lǐ de yìwèi. thanh 3

    Chúng tôi cần khử mùi lạ trong phòng.

  • 手术目的是去除肿瘤。Shǒushù mùdì shì qùchú zhǒngliú. thanh 3

    Mục đích phẫu thuật là cắt bỏ khối u.

  • 使用过滤器去除杂质。Shǐyòng guòlǜqì qùchú zázhì. thanh 3

    Sử dụng bộ lọc để loại bỏ tạp chất.

Kết hợp thường gặp

  • 去qù thanh 4除chú thanh 2污wū thanh 1渍zì thanh 4

    loại bỏ vết bẩn

  • 去qù thanh 4除chú thanh 2异yì thanh 4味wèi thanh 4

    khử mùi lạ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.