Từ vựng tiếng Trung
qián
zhě

Nghĩa tiếng Việt

người/vật trước, người trước đó

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao, kiếm)

9 nét

Bộ: (già)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

前者 (qiánzhě) là đại từ có nghĩa là 'người/vật trước, cái trước đó'. 前 (tiền) mang nghĩa 'trước', 者 (giả) là hậu tố chỉ người hoặc vật. Từ này thường dùng khi so sánh hai đối tượng, trong đó '前者' chỉ đối tượng được đề cập đến đầu tiên.

Câu ví dụ

  • 前者比后者更重要qiánzhě bǐ hòuzhě gèng zhòngyào thanh 2

    Cái trước quan trọng hơn cái sau

  • 我们要注意前者的影响wǒmen yào zhùyì qiánzhě de yǐngxiǎng thanh 3

    Chúng ta cần chú ý ảnh hưởng của cái trước

  • 前者已经在市场上成功qiánzhě yǐjīng zài shìchǎng shàng chénggōng thanh 2

    Cái trước đã thành công trên thị trường

Kết hợp thường gặp

  • 前者后者qiánzhě hòuzhě thanh 2

    cái trước cái sau

  • 比起前者bǐqǐ qiánzhě thanh 3

    so với cái trước

  • 前者包括qiánzhě bāokuò thanh 2

    cái trước bao gồm

  • 前者认为qiánzhě rènwéi thanh 2

    cái trước cho rằng

  • 前者指qiánzhě zhǐ thanh 2

    cái trước chỉ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.