Từ vựng tiếng Trung
qián*zhě前
者
Nghĩa tiếng Việt
người trước
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
前
Bộ: 刂 (dao, kiếm)
9 nét
者
Bộ: 耂 (già)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '前' bao gồm bộ '刂' (dao) bên phải và phần bên trái có liên quan đến thời gian trước.
- Chữ '者' có bộ '耂' (già), chỉ người hoặc vật có liên quan tới sự tồn tại lâu dài.
→ Tổng hợp hai chữ lại, '前者' nghĩa là người hoặc vật ở phía trước hoặc đã được nhắc đến trước đó.
Từ ghép thông dụng
前天
hôm kia
前面
phía trước
前进
tiến lên