Từ vựng tiếng Trung
qián*hòu

Nghĩa tiếng Việt

Trước và sau, xung quanh

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

前后 có thể chỉ không gian (trước và sau), thời gian (khoảng thời gian trước và sau một mốc), hoặc hướng (xung quanh).

Câu ví dụ

  • 他前后看了看。Tā qiánhòu kànlekàn. thanh 1

    Anh ấy nhìn quanh trước sau.

  • 春节前后我很忙。Chūnjié qiánhòu wǒ hěn máng. thanh 1

    Tôi rất bận khoảng dịp Tết Nguyên Đán.

  • 学校前后都有很多树。Xuéxiào qiánhòu dōu yǒu hěnduō shù. thanh 2

    Trước sau trường đều có nhiều cây.

Kết hợp thường gặp

  • 前后左右qiánhòu zuǒyòu thanh 2

    trước sau trái phải

  • 春节前后Chūnjié qiánhòu thanh 1

    khoảng dịp Tết Nguyên Đán

  • 十年前后shí nián qiánhòu thanh 2

    khoảng mười năm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.