Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa前后 có thể chỉ không gian (trước và sau), thời gian (khoảng thời gian trước và sau một mốc), hoặc hướng (xung quanh).
Câu ví dụ
- 他前后看了看。
Anh ấy nhìn quanh trước sau.
- 春节前后我很忙。
Tôi rất bận khoảng dịp Tết Nguyên Đán.
- 学校前后都有很多树。
Trước sau trường đều có nhiều cây.
Kết hợp thường gặp
- 前后左右
trước sau trái phải
- 春节前后
khoảng dịp Tết Nguyên Đán
- 十年前后
khoảng mười năm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.