Từ vựng tiếng Trung
bié*shuō别
说
Nghĩa tiếng Việt
chưa kể đến
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
别
Bộ: 刂 (đao)
7 nét
说
Bộ: 讠 (ngôn)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '别' gồm bộ '刂' (đao) chỉ ý nghĩa liên quan đến sự chia cắt hoặc tách biệt.
- Chữ '说' có bộ '讠' (ngôn) biểu thị ý nghĩa về lời nói hoặc giao tiếp.
→ Cụm '别说' có nghĩa là 'đừng nói'.
Từ ghép thông dụng
别的
khác, cái khác
区别
sự khác biệt
说话
nói chuyện