Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
otherThường dùng theo cặp 别说A,连/就连B都— nhấn mạnh B còn không được thì A lại càng không.
Câu ví dụ
- 别说英语,他连汉语都说不好。
Chưa nói đến tiếng Anh, ngay tiếng Hán anh ấy còn nói chưa tốt.
- 别说一万块,就连一百块我也拿不出来。
Chưa nói đến mười nghìn tệ, ngay một trăm tệ tôi cũng không có.
- 别说出国旅游,平时在家我都没时间休息。
Chưa nói đến du lịch nước ngoài, ngày thường ở nhà tôi còn không có thời gian nghỉ.
- 别说爬山,他走路都困难。
Chưa nói leo núi, ngay cả đi bộ anh ấy cũng khó.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.