Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
sơ lai sạ đáo
Từng chữ
- 初sơlần đầu, vừa mới, bắt đầu
- 来laiđến nơi
- 乍sạmới; thoạt đầu; lúc đầu; đột nhiên; bỗng nhiên; thình lình; lúc; đột ngột
- 到đáođến nơi
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 初来乍到,请多关照。
Mới đến nơi, mong được giúp đỡ nhiều
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.