Từ vựng tiếng Trung
fēn*dān

Nghĩa tiếng Việt

Phân đảm — cùng gánh chịu, chia sẻ trách nhiệm hoặc gánh nặng với người khác.

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dao)

4 nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phân biệt với 分享 (chia sẻ điều tích cực) — 分担 thiên về gánh nặng, áp lực, trách nhiệm.

Câu ví dụ

  • 大家分担家务,减轻了妈妈的负担。Dàjiā fēndān jiāwù, jiǎnqīngle māma de fùdān. thanh 4

    Mọi người cùng phân đảm việc nhà, giảm bớt gánh nặng cho mẹ.

  • 两国同意分担维和行动的费用。Liǎng guó tóngyì fēndān wéihé xíngdòng de fèiyòng. thanh 3

    Hai nước đồng ý phân đảm chi phí cho hoạt động gìn giữ hòa bình.

  • 朋友之间要互相分担压力。Péngyǒu zhījiān yào hùxiāng fēndān yālì. thanh 2

    Bạn bè nên cùng nhau chia sẻ áp lực với nhau.

  • 他主动分担了团队最艰难的任务。Tā zhǔdòng fēndānle tuánduì zuì jiānnán de rènwù. thanh 1

    Anh ấy chủ động nhận phần gánh vác nhiệm vụ khó khăn nhất của nhóm.

Kết hợp thường gặp

  • 分担责任fēndān zérèn thanh 1

    chia sẻ trách nhiệm

  • 分担费用fēndān fèiyòng thanh 1

    chia sẻ chi phí

  • 分担风险fēndān fēngxiǎn thanh 1

    cùng gánh chịu rủi ro

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.