Từ vựng tiếng Trung
chū

Nghĩa tiếng Việt

ra, đi ra (Hán-Việt: xuất)

1 chữ5 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'xuất' trong 'xuất hiện', 'xuất phát', 'xuất khẩu'. Dùng cho hành động đi ra hoặc xuất hiện.

Câu ví dụ

  • Chū thanh 1 thanh 4

    Bước ra ngoài

  • Chū thanh 1lái thanh 2

    Bước ra (đến đây)

  • Chū thanh 1xiàn thanh 4

    Xuất hiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.