Từ vựng tiếng Trung
chū出
Nghĩa tiếng Việt
ra, đi ra (Hán-Việt: xuất)
1 chữ5 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 凵 (cái hộp)
5 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaHán-Việt 'xuất' trong 'xuất hiện', 'xuất phát', 'xuất khẩu'. Dùng cho hành động đi ra hoặc xuất hiện.
Câu ví dụ
- 出去
Bước ra ngoài
- 出来
Bước ra (đến đây)
- 出现
Xuất hiện
Từ khác chứa "出"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.