Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
níng*shì凝

Nghĩa tiếng Việt

nhìn chằm chằm

Âm Hán Việt

ngưng thị

2 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冫 (băng)

16 nét

Bộ: 见 (thấy)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ cập vật, thường mang tân ngữ trực tiếp chỉ đối tượng được nhìn chăm chú

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ngưng thị

Từng chữ

  • 凝ngưngngưng đọng
  • 视thịnhìn kỹ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 母mǔ thanh 3亲qīn thanh 1温wēn thanh 1柔róu thanh 2地de thanh 5凝níng thanh 2视shì thanh 4着zhe thanh 5熟shú thanh 2睡shuì thanh 4的de thanh 5孩hái thanh 2子zi. thanh 5。

    Người mẹ dịu dàng ngắm nhìn đứa con đang ngủ say.

  • 他tā thanh 1站zhàn thanh 4在zài thanh 4窗chuāng thanh 1前qián thanh 2默mò thanh 4默mò thanh 4凝níng thanh 2视shì thanh 4着zhe thanh 5远yuǎn thanh 3方fāng. thanh 1。

    Anh ấy đứng trước cửa sổ lặng lẽ nhìn đăm đăm về phía xa.

  • 两liǎng thanh 3人rén thanh 2深shēn thanh 1情qíng thanh 2凝níng thanh 2视shì, thanh 4,一yī thanh 1言yán thanh 2不bù thanh 4发fā. thanh 1。

    Hai người nhìn nhau đắm đuối, không nói một lời.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.