Từ vựng tiếng Trung
xiū
chē

Nghĩa tiếng Việt

sửa xe

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (xe)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '修' bao gồm bộ '亻' (người) và phần còn lại mang nghĩa liên quan đến sửa chữa, đại diện cho hành động của con người.
  • Chữ '车' là biểu tượng của xe hoặc phương tiện giao thông.

Từ '修车' có nghĩa là sửa xe, kết hợp hành động của người và phương tiện.

Từ ghép thông dụng

维修wéixiū

bảo trì, sửa chữa

修理xiūlǐ

sửa chữa

修订xiūdìng

chỉnh sửa, hiệu đính