Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zuò*fēng

Nghĩa tiếng Việt

phong cách làm việc

Âm Hán Việt

tác phong

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (gió)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như cải thiện, học tập, hoặc đi kèm tính từ miêu tả lối sống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tác phong

Từng chữ

  • táclàm, tạo nên
  • phonggió; tục, thói quen; bệnh phong

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5gōng thanh 1zuò thanh 4zuò thanh 4fēng thanh 1fēi thanh 1cháng thanh 2yán thanh 2jǐn. thanh 3

    Phong cách làm việc của anh ấy rất nghiêm túc và cẩn trọng.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3zuò thanh 4fēng thanh 1shēn thanh 1shòu thanh 4 thanh 4jiā thanh 1de thanh 5huān thanh 1yíng. thanh 2

    Phong cách làm việc này được mọi người vô cùng đón nhận.

  • thanh 3men thanh 5yào thanh 4 thanh 1yáng thanh 2jiān thanh 1 thanh 3fèn thanh 4dòu thanh 4de thanh 5yōu thanh 1liáng thanh 2zuò thanh 4fēng. thanh 1

    Chúng ta cần phát huy tác phong tốt đẹp là gian khổ phấn đấu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.