Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Liên từ连词
hé*kǔ

Nghĩa tiếng Việt

Hà tất phải khổ như vậy; cụm từ diễn đạt sự không cần thiết phải chịu đựng hay cố gắng quá mức — thường là lời khuyên nhẹ nhàng hoặc than thở. Hà-khổ (何苦): 何 sao phải + 苦 khổ cực.

Âm Hán Việt

hà khổ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (cỏ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Liên từ连词

Thường đứng đầu phân câu thứ hai để khuyên ngăn ai đó không nên làm một việc không đáng hoặc tự làm khổ mình

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

hà khổ

Từng chữ

  • nào (trong hà nhân, hà xứ, ...)
  • khổkhổ cực; cố gắng hết sức

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Cụm cố định, thường đứng đầu câu hoặc trước động từ; mang sắc thái cảm thán, khuyên nhủ — không dùng trong văn học thuật.

Câu ví dụ

  • 你何苦非要坚持呢Nǐ hékǔ fēi yào jiānchí ne thanh 3

    Bạn hà tất cứ phải cố chấp như vậy

  • 何苦跟自己过不去Hékǔ gēn zìjǐ guòbuqù thanh 2

    Hà tất phải làm khó bản thân mình

  • 何苦为这种小事烦恼Hékǔ wèi zhè zhǒng xiǎo shì fánnǎo thanh 2

    Hà tất phải phiền não vì chuyện vặt vãnh thế này

  • 已经这样了,何苦再后悔Yǐjīng zhèyàng le, hékǔ zài hòuhuǐ thanh 3

    Đã thế rồi, tiếc nuối thêm mà làm gì

Kết hợp thường gặp

  • 何苦呢hékǔ ne thanh 2

    làm khổ thêm làm gì (cảm thán)

  • 何苦自找麻烦hékǔ zì zhǎo máfan thanh 2

    hà tất tự chuốc phiền vào thân

  • 又何苦yòu hékǔ thanh 4

    lại hà tất phải...

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.