Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
chuán*yán

Nghĩa tiếng Việt

tin đồn

Âm Hán Việt

truyền ngôn

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ tin đồn thất thiệt hoặc làm động từ với nghĩa truyền tai nhau

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

truyền ngôn

Từng chữ

  • truyềntruyền
  • ngônnói; lời nói

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ tin đồn.

Câu ví dụ

  • gōng thanh 1 thanh 1 thanh 1yán thanh 2rén thanh 2chū thanh 1miàn thanh 4chéng thanh 2qīng thanh 1le thanh 5guān thanh 1 thanh 2cái thanh 2yuán thanh 2de thanh 5chuán thanh 2yán. thanh 2

    Người phát ngôn của công ty đã đứng ra làm rõ tin đồn liên quan đến việc cắt giảm nhân sự.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2qīng thanh 1 thanh 4xiāng thanh 1xìn thanh 4 thanh 4xiē thanh 1méi thanh 2yǒu thanh 3zhèng thanh 4shí thanh 2de thanh 5chuán thanh 2yán. thanh 2

    Chúng ta không thể dễ dàng tin vào những tin đồn chưa được xác thực đó.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.