Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiàzhí
liánchéng

Nghĩa tiếng Việt

giá trị liên thành (vô giá, cực kỳ quý giá)

Âm Hán Việt

giá, giới trị, trực liên thành

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (bộ sước)

7 nét

Bộ: (đất; sao Thổ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để ca ngợi vật gì đó vô cùng quý báu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

giá, giới trị, trực liên thành

Từng chữ

  • giá, giớigiá trị, giá cả
  • trị, trựctrị giá, đáng giá
  • liênliền nối
  • thànhthành trì; xây thành

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这件古董价值连城。Zhè jiàn gǔdǒng jiàzhí liánchéng thanh 4

    Món cổ vật này vô cùng quý giá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.