Từ vựng tiếng Trung
cóng*lái

Nghĩa tiếng Việt

Luôn luôn, từ trước đến nay, chưa bao giờ

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

从来 (cónglái) là phó từ chỉ thời gian, mang nghĩa 'từ trước đến nay'. Thường dùng trong câu phủ định với 不 (bù) hoặc 没有 (méiyǒu) để chỉ 'chưa bao giờ'. Trong câu khẳng định, nó mang nghĩa 'luôn luôn, từ trước đến nay'.

Câu ví dụ

  • 我从来没去过中国,但我很想学中文。Wǒ cónglái méi qù guo Zhōngguó, dàn wǒ hěn xiǎng xué Zhōngwén. thanh 3

    Tôi chưa bao giờ đi Trung Quốc, nhưng tôi rất muốn học tiếng Trung.

  • 他从来不吃辣椒,因为他受不了辣的味道。Tā cónglái bù chī làjiāo, yīnwèi tā shòu bùliǎo là de wèidào. thanh 1

    Anh ấy không bao giờ ăn ớt vì anh ấy không chịu nổi vị cay.

  • 这座城市从来不下雪,所以冬天也不太冷。Zhè zuò chéngshì cónglái bù xiàxuě, suǒyǐ dōngtiān yě bù tài lěng. thanh 4

    Thành phố này chưa bao giờ có tuyết, nên mùa đông cũng không quá lạnh.

Kết hợp thường gặp

  • 从来没有cónglái méiyǒu thanh 2

    chưa bao giờ có

  • 从来都不cónglái dōu bù thanh 2

    không bao giờ

  • 从来就cónglái jiù thanh 2

    luôn luôn, từ trước đến nay

  • 从来不说谎cónglái bù shuōhuǎng thanh 2

    chưa bao giờ nói dối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.