Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wǔdàfāzhǎnlǐniàn

Nghĩa tiếng Việt

năm quan điểm phát triển gồm: sáng tạo, điều phối, xanh, mở cửa và chia sẻ

Âm Hán Việt

ngũ đại, thái phát triển lí niệm

6 chữ41 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai, 2)

4 nét

Bộ: (to, lớn)

3 nét

Bộ: (cũng, lại còn)

5 nét

Bộ: (thây người chết)

10 nét

Bộ: (viên ngọc, đá quý; đẹp)

11 nét

Bộ: (lòng; tim)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Đây là thuật ngữ chính trị quan trọng trong quản lý kinh tế xã hội tại Trung Quốc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngũ đại, thái phát triển lí niệm

Từng chữ

  • ngũnăm, 5
  • đại, tháito, lớn
  • pháttóc; một phần nghìn của một tấc
  • triểnmở ra, trải ra; kéo dài; triển lãm, trưng bày
  • quản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc
  • niệmmong mỏi, nhớ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.