Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bùguǎnbùzhǎng

Nghĩa tiếng Việt

bộ trưởng không bộ (bộ trưởng không phụ trách bộ cụ thể)

Âm Hán Việt

bất quản bộ trường, trưởng

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

14 nét

Bộ: (vùng đất nhỏ)

10 nét

Bộ: (to, lớn; đứng đầu)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chức danh chính trị trong nội các một số quốc gia

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bất quản bộ trường, trưởng

Từng chữ

  • bấtkhông, chẳng
  • quảncai quản, trông nom; cái bút; ống tròn; ống sáo
  • bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)
  • trường, trưởngto, lớn; đứng đầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.