Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yībǐdàiguò

Nghĩa tiếng Việt

nói qua loa, nhắc sơ qua

Âm Hán Việt

nhất bút đái, đới quá, qua

4 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

10 nét

Bộ: (cái khăn)

9 nét

Bộ: (bộ sước)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng khi muốn nói về việc không đi sâu vào chi tiết một vấn đề nào đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhất bút đái, đới quá, qua

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • bútcái bút (để viết); viết bằng bút; nét trong chữ Hán; cách viết, cách vẽ; món tiền; bức tranh
  • đái, đớiđều; đai, dây, dải, thắt lưng; mang, đeo
  • quá, quaqua, vượt; hơn, quá; đã từng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他对自己犯的错误只是简单地一笔带过。Tā duì zìjǐ fàn de cuòwù zhǐshì jiǎndān de yībǐdàiguò thanh 1

    Anh ấy chỉ nhắc sơ qua về lỗi lầm mình đã phạm phải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.