XieHanzi Logo

Thức ăn và đồ uống

/xiànr*/

nhân

/áo/

nấu nhừ

/shuàn huǒ*guō/

nấu trong lẩu

/jǔ*jué/

nhai

/jiā*yáo/

cao lương mỹ vị

/kě*kǒu/

ngon

/lú*zào/

bếp

/pǐn*cháng/

nếm thử

/zhā/

/dǎ*bāo/

đóng gói đồ ăn mang về

/dǎ*bāo/

đóng gói

/zhā/

vụn bánh

/sù*shí*zhǔ*yì/

chủ nghĩa ăn chay

/xīng/

có mùi cá

/xīng/

thịt sống hoặc cá sống

/yǐn*shí/

thức ăn và đồ uống

/yóu*nì/

nhờn

/tiáo*liào/

gia vị

/zhōu/

cháo

/chéng/

quả cam; màu cam

/táng*hú*lu/

kẹo hồ lô

/pēng*rèn/

nấu ăn

/kāi*shuǐ/

nước sôi

/qì*wèi/

mùi

/fǔ*bài/

thối; thối nát

/kěn/

gặm

/tiǎn/

liếm

/chán/

háu ăn

/xiàn*chéng/

làm sẵn