Từ vựng tiếng Trung
jǔ*jué

Nghĩa tiếng Việt

nhai

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (miệng)

19 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 咀 (chử) có bộ khẩu 口 (miệng) kết hợp với chữ chủ 丶, mang nghĩa là nhai hoặc nghiền nát bằng miệng.
  • Chữ 嚼 (giác) cũng có bộ khẩu 口 (miệng), kết hợp với các thành phần khác như 竹 (trúc) và 交 (giao), để chỉ hành động nhai kỹ hoặc nghiền nát thức ăn bằng miệng.

Cả hai chữ 咀 và 嚼 đều liên quan đến hành động nhai, nghiền thức ăn trong miệng.

Từ ghép thông dụng

咀嚼jǔjué

nhai, nghiền

jiáomànyàn

nhai kỹ nuốt chậm

咀嚼食物jǔjué shíwù

nhai thức ăn