Vi nhiễu tiếng Trung là gì?
Hán Việt vi nhiễu =
围绕wéiràoHSK 5
vi nhiễu (bao quanh, quay quanh, xoay quanh)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 围绕Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 绕
Luyện viết 围绕
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết