Bỏ qua, tới nội dung chính

Vị khẩu tiếng Trung là gì?

Hán Việt vị khẩu =

胃口wèikǒuHSK 6

khẩu vị, sự thèm ăn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 胃口

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

胃

vịwèi

dạ dày; mề (gà, chim)

HSK 5

Luyện viết 胃口

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết