uyênyuān
vực sâu
Từ có chữ 渊
con vịt đực
giỏ tre; làn tre
葾
uyểnwǎn
nhỏ bé
(xem: uyển vãn 婉娩)
Từ có chữ 婉
uyểnyuàn
vườn hoa
uyểnwān
(xem: uyển duyên 蜿蜒)
ruộng hai mẫu
viên ngọc đã mài nhẵn
睕
褑
uyểnyuǎn
biến thể của 碗 [wan3]
uyểnwàn
Ồ
uyenyuān
阘
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.