Từ vựng tiếng Trung
yuān*yuán渊
源
Nghĩa tiếng Việt
nguồn gốc
2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
渊
Bộ: 氵 (nước)
12 nét
源
Bộ: 氵 (nước)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 渊: kết hợp giữa bộ '氵' (nước) với phần còn lại để chỉ ý nghĩa liên quan đến nước sâu thẳm hoặc vực thẳm.
- 源: kết hợp giữa bộ '氵' (nước) và phần '原' (nguyên) chỉ nguồn cội của dòng nước, nguồn gốc.
→ Cả hai từ đều có liên quan đến nước, mô tả về nguồn cội và sâu thẳm.
Từ ghép thông dụng
渊源
nguồn gốc, cội nguồn
深渊
vực thẳm
根源
căn nguyên, nguồn gốc