uẩnyùn
tích chứa, góp; sâu xa; giấu, cất; chất cỏ
Từ có chữ 蕴
họ Uẩn
cất giấu
Vân
uẩnyūn
bông tơ tạp, gai; đay vụn; tạp nhạp, lẫn lộn
Ngon
緷
pha chế
Miêu
uẩnwén
秧
蕕
uấnyùn
ủ rượu, cất rượu
Từ có chữ 酝
giận, hờn
uânyūn
khí nặng
tốt đẹp
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.