Trác ma tiếng Trung là gì?
Hán Việt trác ma =
琢磨zhuómoHSK 6
mài giũa, chạm khắc (ngọc); trau chuốt (câu chữ)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 琢磨Từ khác cũng đọc là "trác ma"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 琢磨
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết