Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "phanh"

烹

phanhpēng

đun, nấu chín

HSK 6
砰

phanhpēng

bịch, phịch, uỵch, đùng, đốp, đoàng, bùng, bốp (tiếng động)

抨

phanhpēng

bắt bẻ, công kích

Từ có chữ 抨

怦

phanhpēng

áy náy

姘

phanhpīn

trai gái dan díu với nhau

閛

phanhpēng

tiếng đóng cửa cót két

Luyện viết các chữ âm "phanh"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết