Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
pēng*tiáo

Nghĩa tiếng Việt

nấu ăn, nấu nướng

Âm Hán Việt

phanh điều

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ chính hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như phương pháp, kỹ thuật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phanh điều

Từng chữ

  • phanhđun, nấu chín
  • điềuđiệu, khúc; nhử, dử (mồi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong bối cảnh ẩm thực, chỉ việc nấu nướng, chế biến thức ăn. Syn: 烹饪 (nấu ăn).

Câu ví dụ

  • 她烹调的手艺很好Tā pēngtiáo de shǒuyì hěn hǎo thanh 1

    Tay nghề nấu ăn của cô ấy rất tốt

  • 中餐烹调方法多样Zhōngcān pēngtiáo fāngfǎ duōyàng thanh 1

    Phương pháp nấu ăn Trung Quốc đa dạng

  • 他在学习烹调技巧Tā zài xuéxí pēngtiáo jìqiǎo thanh 1

    Anh ấy đang học kỹ thuật nấu ăn

  • 这道菜的烹调时间要短Zhè dào cài de pēngtiáo shíjiān yào duǎn thanh 4

    Thời gian nấu món này phải ngắn

Kết hợp thường gặp

  • 烹调方法pēngtiáo fāngfǎ thanh 1

    phương pháp nấu ăn

  • 烹调技巧pēngtiáo jìqiǎo thanh 1

    kỹ thuật nấu ăn

  • 烹调时间pēngtiáo shíjiān thanh 1

    thời gian nấu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.