Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "ốc"

屋

ốcwū

nhà; mui xe

HSK 5
沃

ốcwò

bón, tưới; tốt, màu mỡ

HSK 6

Từ có chữ 沃

喔

ốcō

ờ (thán từ); (xem: y ốc 咿喔)

鋈

ốcwù

đồng trắng; mạ bằng đồng trắng

饫

ốcyù

no nê, ăn thoả thích

肟

ốcwò

oxim (hợp chất hữu cơ) (Anh: oxime)

Luyện viết các chữ âm "ốc"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết