Bỏ qua, tới nội dung chính

Ô vân tiếng Trung là gì?

Hán Việt ô vân =

乌云wūyúnHSK 6

đám mây đen

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 乌云

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

乌

ôwū

con quạ

HSK 6

Từ có chữ 乌

云

vânyún

rằng (phụ từ); vân vân, còn nhiều

HSK 4

Luyện viết 乌云

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết