Bỏ qua, tới nội dung chính

Ngưu nãi tiếng Trung là gì?

Hán Việt ngưu nãi =

牛奶niúnǎiHSK 1

sữa (bò)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 牛奶

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

牛

ngưuniú

con bò, con trâu; giỏi, đỉnh (khẩu ngữ)

HSK 2
奶

nãinǎi

sữa; bà (奶奶)

HSK 2

Luyện viết 牛奶

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết