mịchmò
đơn độc; yên lặng
Từ có chữ 寞
mịchmì
tìm kiếm
Từ có chữ 觅
yên lặng
sông Mịch
cái màn căng ở trên, cái bạt; cái khăn phủ đồ; cái mạng che mặt
cái nắp đỉnh; cái lồng bàn; che, đậy
mịchshēn
罙
覛
khăn trùm, tấm che phủ
sợi tơ nhỏ, bó tơ
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.