Nghĩa tiếng Việt
罙
Âm Hán Việt
mịch
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 网
- Số nét
- 8 nét
罙 thuộc bộ 网 (Võng, lưới), 8 nét. Không có phân tích Wiktionary. Tiểu triện còn lưu. Nghĩa là sâu (deep).
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ trong văn ngôn chỉ hành động đi sâu vào bên trong hoặc bao trùm lên.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: mịch
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mịch": lưới (网) mịch tìm sâu — 罙 là sâu thẳm, như lưới chìm sâu dưới nước.
Gương Hán-Việt
mịch — gần 覓 (mịch, tìm kiếm), 密 (mật, dày đặc); 罙 gợi chiều sâu
Mở khoá kiến thức
Biết 罙 giúp nhận ra nhóm chữ bộ 网 chỉ chiều sâu và ẩn khuất.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Không có nguồn Wiktionary cho 罙. Bộ 网 (võng, lưới) gợi hình ảnh lưới buông sâu xuống. Tiểu triện còn lưu hình. Âm mí gần với 迷 (mê, lạc), 密 (mật, dày). Chưa có nguồn học thuật về cấu tạo.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 罙是网部字,表示深的意思。
罙 là chữ bộ 网, mang nghĩa sâu thẳm.
- 古文中罙形容深不可测之处。
Trong văn cổ, 罙 tả nơi sâu thẳm không đo được.
- 罙字的形体来源已难以考证。
Nguồn gốc hình thể của 罙 nay đã khó khảo chứng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.