Mạn mạn tiếng Trung là gì?
Hán Việt mạn mạn =
慢慢mànmànHSK 3
từ từ, chậm rãi
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 慢慢Từ khác cũng đọc là "mạn mạn"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 慢慢
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết