Ma quỷ tiếng Trung là gì?
Hán Việt ma quỷ =
魔鬼móguǐHSK 6
ma quỷ, ác quỷ (thực thể siêu nhiên xấu xa); cũng dùng ẩn dụ chỉ người hoặc sức mạnh tàn nhẫn, độc ác
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 魔鬼Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 魔
Từ có chữ 鬼
Luyện viết 魔鬼
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết