loảluǒ
lộ ra, hiện ra; trần truồng
Từ có chữ 裸
con tò vò (một loại ong sống ký sinh)
quả của cây cỏ
loaluó
con ốc
Từ có chữ 螺
loaluò
xếp, sắp; chồng, đống
loa; như "loa (con la)" Nguyên là chữ loa 騾.
vân tay
màu xám; mỏ lết
lõaluǒ
vợ lẽ
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.