Kị húy tiếng Trung là gì?
Hán Việt kị húy =
忌讳jìhuìHSK 6
kiêng kỵ, điều không được nói hoặc làm theo phong tục, tín ngưỡng, hoặc vì nhạy cảm
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 忌讳Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 忌讳
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết