Bỏ qua, tới nội dung chính

Khốn nhiễu tiếng Trung là gì?

Hán Việt khốn nhiễu =

困扰kùnrǎoHSK 5

làm rối trí

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 困扰

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

困

khốnkùn

khốn cùng, khốn khổ, khốn đốn; vây hãm; mỏi mệt; buồn ngủ; ngủ

HSK 4

Luyện viết 困扰

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết