Khiêm tốn tiếng Trung là gì?
Hán Việt khiêm tốn =
谦逊qiānxùnHSK 6
khiêm cung, khiêm tốn
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 谦逊Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 谦逊
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết