Khẩu xoang tiếng Trung là gì?
Hán Việt khẩu xoang =
口腔kǒuqiāngHSK 6
khoang miệng
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 口腔Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 口腔
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết