Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "xoang"

腔

xoangqiāng

xương rỗng; lồng ngực; điệu hát (âm xoang)

HSK 6

Từ có chữ 腔

肛

xoanggāng

lỗ đít, hậu môn

Luyện viết các chữ âm "xoang"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết