Bỏ qua, tới nội dung chính

Hung thang tiếng Trung là gì?

Hán Việt hung thang =

胸膛xiōngtángHSK 6

lồng ngực, ngực

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 胸膛

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

膛

thangtáng

ngực; chỗ trống rỗng

HSK 6

Luyện viết 胸膛

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết