Bỏ qua, tới nội dung chính

Hoành vĩ tiếng Trung là gì?

Hán Việt hoành vĩ =

宏伟hóngwěiHSK 6

đồ sộ, vĩ đại về quy mô, gây ấn tượng mạnh về sức mạnh và tầm vóc. Thường dùng cho công trình kiến trúc, thành tựu lịch sử.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 宏伟

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

宏

hoànhhóng

to tát, rộng rãi

HSK 6
伟

vĩwěi

cao to

HSK 5

Luyện viết 宏伟

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết