Hỏa thối tiếng Trung là gì?
Hán Việt hỏa thối =
火腿huǒtuǐHSK 5
giăm bông
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 火腿Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 火腿
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết